AllDay Project
AllDay Project | |
|---|---|
AllDay Project vào năm 2025 Từ trái sang phải: Bailey, Tarzzan, Youngseo, Woochan, và Annie | |
| Thông tin nghệ sĩ | |
| Tên gọi khác | ADP |
| Nguyên quán | Seoul, Hàn Quốc |
| Thể loại | K-pop |
| Năm hoạt động | 2025–nay |
| Hãng đĩa | The Black Label |
| Thành viên |
|
AllDay Project (tiếng Hàn: 올데이 프로젝트, Romaja: oldei peulojegteu, cách điệu bằng cách viết hoa tất cả chữ cái là ALLDAY PROJECT), hay còn được gọi là ADP,[1] là nhóm nhạc nam nữ của Hàn Quốc do công ty The Black Label thành lập và quản lý. Nhóm gồm 5 thành viên: Annie, Tarzzan, Bailey, Woochan và Youngseo. Họ ra mắt vào ngày 23 tháng 6 năm 2025 với album đĩa đơn đầu tay mang tên Famous.
Tên gọi
[sửa | sửa mã nguồn]Tên gọi "AllDay" của nhóm được đặt ngay sau khi nhà sản xuất âm nhạc người Mỹ Will.i.am của nhóm nhạc nam nữ Black Eyed Peas, người được cho là đã nảy ra ý tưởng này khi lần đầu gặp 5 thành viên của nhóm.[2] Vào ngày 22 tháng 6 năm 2025, AllDay Project đã công bố tên fandom chính thức của nhóm là "Day One (Ngày đầu tiên)", đại diện cho những người hâm mộ đồng hành cùng nhóm ngay từ những ngày đầu tiên ("the Day One fan") và tiếp tục sát cánh với họ trên một hành trình dài không giới hạn.[3]
Lịch sử hoạt động
[sửa | sửa mã nguồn]Trước khi ra mắt
[sửa | sửa mã nguồn]Đầu năm 2024, những bức ảnh bị rò rỉ về các thực tập sinh của The Black Label lan truyền rộng rãi trên mạng, trong đó có Ella Gross, Bailey Sok và Annie Moon, cùng một số thực tập sinh nữ khác, gây ra nhiều đồn đoán rằng họ đang chuẩn bị được ra mắt chung trong cùng một nhóm nhạc, mặc dù khi đó chỉ có Gross được xác nhận là trực thuộc công ty.[4] Bailey Sok được chú ý nhờ các hoạt động với tư cách là một biên đạo múa,[5] trong khi Annie Moon được biết đến là cháu gái của chủ tịch tập đoàn Shinsegae, Lee Myung-hee.[6] Và vào cuối năm đó, The Black Label đã chính thức cho ra mắt nhóm nhạc đầu tiên của mình, với tên gọi là Meovv, với Ella Gross là thành viên duy nhất trong số những cái tên kể trên góp mặt trong đội hình chính thức.[7]
Năm 2023, Youngseo tham gia vào chương trình sống còn RU Next?, một chương trình thi đấu do Belift Lab tổ chức nhằm tuyển chọn các thành viên của nhóm nhạc mới của họ, sau này nhóm đã ra mắt với tên gọi là Illit. Vào đêm chung kết, Youngseo đã giành được vị trí thứ hai, qua đó giành được suất ra mắt trong đội hình chính thức của nhóm, tuy nhiên cô đã rời Illit và Belift Lab ngay trước khi nhóm chính thức ra mắt với công chúng.[8] Bên cạnh đó, vào năm 2017, Woochan cũng được biết đến với việc xuất hiện trong một chương trình sống còn, cụ thể là Show Me the Money 6, khi mới chỉ 12 tuổi.[9] Sau đó, anh trở thành thực tập sinh của Trainee A, một dự án ra đời nhằm tìm kiếm một nhóm nhạc nam mới của Big Hit Music.[10] Về phía Tarzzan, trước khi gia nhập AllDay Project, Tarzzan đã có kinh nghiệm làm người mẫu và vũ công đương đại, đồng thời xuất hiện trong các video âm nhạc như "Supernatural" của NewJeans và "I Do" của I-dle.[11][12]
2025-nay: Giới thiệu và ra mắt với Famous
[sửa | sửa mã nguồn]Ngày 6 tháng 6 năm 2025, The Black Label thông báo sẽ ra mắt nhóm nhạc nam nữ đầu tiên của công ty.[13] AllDay Project là nhóm nhạc thứ hai do The Black Label thành lập, sau màn ra mắt của Meovv vào năm 2024.[14] Ngày 16 tháng 6, nhóm đã phát hành video âm nhạc cho "Famous", ca khúc đã được chọn làm đĩa đơn chủ đề cho album đĩa đơn đầu tay cùng tên của nhóm.[15] Ca khúc “Famous” chính thức ra mắt công chúng vào ngày 23 tháng 6, cùng lúc với đĩa đơn thứ hai của album là “Wicked”.[15][16] Ngày 3 tháng 7, AllDay Project giành được cúp chiến thắng trên chương trình âm nhạc đầu tiên chỉ sau 10 ngày kể từ khi ra mắt, với ca khúc “Famous” trên chương trình M Countdown.[17] Ngày 17 tháng 11, nhóm đã phát hành trước đĩa đơn “One More Time”, một ca khúc thuộc đĩa mở rộng đầu tay của nhóm, trùng với tên nhóm mang tên AllDay Project.[18] Đến 8 tháng 12, đĩa mở rộng AllDay Project chính thức được phát hành, cùng với video âm nhạc cho ca khúc chủ đề được mang tên “Look at Me”.[19]
Quảng bá
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 12 năm 2025, HS Ad công bố AllDay Project được chọn làm người mẫu quảng cáo cho ứng dụng ngân hàng di động “i-ONE” của Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc (Industrial Bank of Korea), hướng đến nhóm khách hàng Gen Z.[20]
Thành viên
[sửa | sửa mã nguồn]| Nghệ danh | Tên khai sinh | Ngày sinh | Nơi sinh | Quốc tịch | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Latinh | Hangul | Kana | Hanja | Hán Việt | Latinh | Hangul | Kana | Hanja | Hán Việt | |||
| Thành viên hiện tại | ||||||||||||
| Annie | 애니 | アニー | 安妮 | An Ni | Moon Seo-yoon | 문서윤 | ムン・ソユン | 文徐允 | Văn Từ Doãn | 23 tháng 1, 2002 | ||
| Tarzzan | 타잔 | タザン | 塔贊 | Tháp Tán | Lee Chae-won | 이채원 | イ・チェウォン | 李埰源 | Lý Thái Nguyên | 27 tháng 9, 2002 | ||
| Bailey | 베일리 | ベイリー | 贝利 | Bối Lợi | Sok Yu-jin | 석유진 | ソク・ユジン | 石有眞 | Thạch Hữu Chân | 24 tháng 2, 2004 | ||
| Bailey Drew Sok | 베일리 드류 석 | ベイリー・ドリュー・ソク | ||||||||||
| Woochan | 우찬 | ウチャン | 旴燦 | Hu Xán | Jo Woo-chan | 조우찬 | チョ・ウチャン | 趙旴燦 | Triệu Hu Xán | 20 tháng 1, 2005 | ||
| Youngseo | 영서 | ヨンソ | 榮書 | Vinh Thư | Lee Young-seo | 이영서 | イ・ヨンソ | 李榮書 | Lý Vinh Thư | 13 tháng 11, 2005 | ||
- Chú ý: Allday Project không có trưởng nhóm
Danh sách đĩa nhạc
[sửa | sửa mã nguồn]Đĩa mở rộng
[sửa | sửa mã nguồn]| Tựa đề | Thông tin | Vị trí xếp hạng cao nhất | Doanh số |
|---|---|---|---|
| HQ [21] | |||
| AllDay Project |
Danh sách bài hát
|
2 |
|
Album đĩa đơn
[sửa | sửa mã nguồn]| Tựa đề | Thông tin | Vị trí xếp hạng cao nhất | Doanh số |
|---|---|---|---|
| HQ [21] | |||
| Famous |
|
12 |
|
Đĩa đơn
[sửa | sửa mã nguồn]| Tiêu đề | Năm | Vị trí xếp hạng cao nhất | Album | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HQ |
HQ (Bill.) [24] |
TQ |
HK |
NB | NZ Hot [26] |
SGP |
ĐL |
VN | TG | |||
| "Famous" | 2025 | 1 | 31 | 10 | 19 | 3 | — | —[A] | 16 | 48 | 43 | Famous |
| "Wicked" | 8 | 69 | 20 | — | — | — | —[B] | — | — | —[C] | ||
| "One More Time" | 2 | 2 | — | 11 | — | — | 28 | 9 | — | 111 | AllDay Project | |
| "Look at Me" | 23 | 33 | — | — | — | 31 | — | — | — | — | ||
| "—" cho biết bài hát không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này. | ||||||||||||
Một số bài hát khác
[sửa | sửa mã nguồn]| Tựa đề | Năm | Vị trí xếp hạng cao nhất | Album |
|---|---|---|---|
| HQ [30] | |||
| "You and I" | 2025 | 144 | AllDay Project |
| "Where You At" | 132 |
Video âm nhạc
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên bài hát | Năm | Đạo diễn | Nguồn |
|---|---|---|---|
| "Famous" | 2025 | Rimayoon | [31] |
| "One More Time" | Rohsangyoon | [32] | |
| "Look at Me" | 2025 | Rimayoon | [33] |
Trình diễn trực tiếp
[sửa | sửa mã nguồn]Tại lễ hội âm nhạc
[sửa | sửa mã nguồn]| Sự kiện | Ngày | Thành phố | Quốc gia | Địa điểm | Bài hát đã trình diễn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Liên hoan âm nhạc SBS Gayo Daejeon mùa hè 2025 | Ngày 26 tháng 7 năm 2025 | Goyang | Hàn Quốc | KINTEX |
|
[34] |
| Incheon Airport Sky Festival 2025 | Ngày 8 tháng 11 năm 2025 | Incheon | Sân vận động Inspire |
|
[35] | |
| Liên hoan âm nhạc SBS Gayo Daejeon 2025 | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 | "Look at me" | [36] |
Tại lễ trao giải
[sửa | sửa mã nguồn]| Sự kiện | Ngày | Vị trí | Thành phố | Quốc gia | Bài hát đã trình diễn | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Korea Grand Music Awards 2025 | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 | Sân vận động Inspire | Incheon | Hàn Quốc |
|
[37] |
| Giảo MAMA 2025 | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 | Sân vận động Kai Tak | Hồng Kông | Trung Quốc |
|
[38] |
| Giải thưởng Nghệ sĩ Châu Á lần thứ 10 | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 | Sân vận động quốc gia Cao Hùng | Cao Hùng | Đài Loan |
|
[39] |
| Giải thưởng Âm nhạc Melon 2025 | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 | Mái vòm Gocheok Sky | Seoul | Hàn Quốc |
|
[40] |
| Golden Disc Awards lần thứ 40 | Ngày 10 tháng 1 năm 2026 | Mái vòm Đài Bắc | Đài Bắc | Đài Loan | Sẽ thông báo sau | [41] |
Giải thưởng
[sửa | sửa mã nguồn]Giải thưởng và đề cử
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên giải thưởng | Năm | Hạng mục | Đề cử cho | Kết quả | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Asia Artist Awards | 2025 | Rookie of the Year (Hạng mục ca sĩ) | AllDay Project | Đoạt giải | [42] |
| Best Artist (Hạng mục ca sĩ) | Đoạt giải | ||||
| New Wave Award (Hạng mục ca sĩ) | Đoạt giải | ||||
| The Fact Music Awards | 2025 | Next Leader Award | Đoạt giải | [43] | |
| Golden Disc Awards | 2026 | Rookie Artist of the Year | Chưa công bố | [44] | |
| Digital Song Bonsang | "Famous" | Chưa công bố | |||
| iHeartRadio Music Awards | 2026 | Best New Artist (K-pop) | AllDay Project | Chưa công bố | [45] |
| Korea Grand Music Awards | 2025 | IS Rising Star | Đoạt giải | [46] | |
| Grand Honor's Choice (Daesang) | Đoạt giải | ||||
| Best Artist 10 | Đề cử | [47] | |||
| Best Hip-Hop | "Wicked" | Đề cử | |||
| Giải MAMA | 2025 | Best New Artist | AllDay Project | Đề cử | [48] |
| Fans' Choice Top 10 | Đề cử | ||||
| Song of the Year | "Famous" | Đề cử | |||
| Best Music Video | Đề cử | ||||
| Best Choreography | "Wicked" | Đề cử | |||
| Breakthrough Artist | AllDay Project | Đoạt giải | [49] | ||
| Giải thưởng âm nhạc Melon | 2025 | Top 10 Artist | Đề cử | [50] | |
| Rookie of the Year | Đoạt giải | [51] | |||
| Best Music Style | Đoạt giải | ||||
| Berriz Global Fans' Choice | Đề cử | [52] |
Danh sách
[sửa | sửa mã nguồn]| Nhà xuất bản | Năm | Danh sách | Vị trí | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Forbes Korea | 2025 | K-Idol of the Year 30 | 30 | [53] |
Chương trình âm nhạc
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Ngày | Bài hát | Điểm |
|---|---|---|---|
| 2025 | 3 tháng 7 | "FAMOUS" | 6789 |
| 2026 | 8 tháng 1 | "LOOK AT ME" | 6970 |
| Năm | Ngày | Bài hát | Điểm |
|---|---|---|---|
| 2025 | 19 tháng 12 | "ONE MORE TIME" | 5804 |
| Năm | Ngày | Bài hát | Điểm |
|---|---|---|---|
| 2025 | 19 tháng 7 | "FAMOUS" | 6365 |
| Năm | Ngày | Bài hát | Điểm |
|---|---|---|---|
| 2025 | 24 tháng 8 | "FAMOUS" | 5669 |
| 30 tháng 11 | "ONE MORE TIME" | 6010 |
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Famous" did not enter the Official Singapore Chart, but peaked at number 12 on the Regional Chart.[28]
- ^ "Wicked" did not enter the Official Singapore Chart, but peaked at number 19 on the Regional Chart.[28]
- ^ "Wicked" did not enter the Billboard Global 200, but peaked at number 108 on the Global Excl. US.[29]
Tài liệu tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Hwang, You-mee (ngày 9 tháng 6 năm 2025). "The Black Label to launch coed quintet". The Korea Herald. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 6 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ a b Park, So-jin (ngày 12 tháng 6 năm 2025). 올데이 프로젝트, 색다른 티징 콘텐츠에 글로벌 K팝 팬들 '눈길' [AllDay Project, Global K-Pop Fans 'Eyes' on Unique Teasing Content]. MK Sports – qua MSN.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ a b Peaks on the Circle Album Chart:
- Famous: "Circle Album Chart – 2025 Weeks 32". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2025.
- AllDay Project: "Circle Album Chart – 2025 Weeks 50". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2025.
- ^ Cumulative Sales of AllDay Project:
- "Circle Album Chart – December, 2025". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2026.
- "Album Chart: 2025 Week 50". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2025.
- "Album Chart: 2025 Week 51". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2025.
- "Album Chart: 2025 Week 52". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2026.
- "Album Chart: 2026 Week 1". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2026.
- ^ Cumulative Sales of AllDay Project:
- "Circle Album Chart – December, 2025". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2026.
- "Album Chart: 2025 Week 50". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2025.
- "Album Chart: 2025 Week 51". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2025.
- "Album Chart: 2025 Week 52". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2026.
- "Album Chart: 2026 Week 1". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2026.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ a b "The Official Singapore Charts Week 27 (27 Jun - Jul 3, 2025)". RIAS. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
- ^ "Billboard Global Excl. US: Week of July 12, 2025". Billboard. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
- ^ Peaks on the Circle Digital Chart:
- "Famous" and "Wicked": "Circle Digital Chart – 2025 Weeks 27". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2025.
- "One More Time": "Circle Digital Chart – 2025 Weeks 48". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- "Look at Me" and "You and I": "Circle Digital Chart – 2025 Weeks 50". Circle Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Yoo, Jung-min (ngày 21 tháng 10 năm 2025). 스키즈·투바투→아이브·르세라핌까지...'2025 SBS 가요대전' 1차 라인업. MBC TV. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Fields, Taylor (ngày 8 tháng 1 năm 2026). "2026 iHeartRadio Music Awards: See The Full List Of Nominees". iHeart. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2026.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Ha, Sol-hwi (ngày 28 tháng 7 năm 2025). 뜯어보면 다 보이는 올데이 프로젝트의 스타일링 포인트!. Vogue Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
- ^ Yeo, Kyung-mi (ngày 1 tháng 12 năm 2025). 글로벌 팬덤이 사랑한 K팝 대표 아이콘 [A representative K-pop icon loved by the global fandom]. Forbes Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2025.