Timiperone
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Tên thương mại | Tolopelon |
| AHFS/Drugs.com | Tên thuốc quốc tế |
| Dược đồ sử dụng | By mouth |
| Mã ATC |
|
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ECHA InfoCard | 100.055.328 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C22H24FN3OS |
| Khối lượng phân tử | 397.50 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Timiperone, được bán dưới tên thương hiệu Tolopelon, là một thuốc chống loạn thần thuộc nhóm butyrophenone được bán trên thị trường Nhật Bản.[1][2][3] Nó có cấu trúc hóa học tương tự benperidol nhưng có nhóm thiourea thay vì nhóm urê.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Index Nominum 2000: International Drug Directory. Taylor & Francis. 2000. tr. 1030–. ISBN 978-3-88763-075-1.
- ^ Yamasaki, T; Kojima, H; Tanaka, M; và đồng nghiệp (1981). "Pharmacological studies on timiperone, a new neuroleptic drug Part II: General pharmacological properties". Arzneimittelforschung. Quyển 31. tr. 707–15. PMID 6113834.
- ^ "Effect of Timiperone, a New Antipsychotic Drug, on the Sleep-Wakefulness Cycle in Cats". The Japanese Journal of Pharmacology. Quyển 39 số 3. 1985. tr. 391–394.[liên kết hỏng]